Điện thoại hỗ trợ

Chat voi ho tro 1

Hỗ trợ kinh doanh:

Mr.Khánh:0904561018

Mr.Quỳnh:0912177055

Mr Khôi: 0904090913

Chat voi ho tro 1 Hỗ trợ kỹ thuật
Mr Nghĩa: 0986376619

Calendar

Thống kê truy cập

237337
Hôm nayHôm nay77
TổngTổng237337
Info: Your browser does not accept cookies. To put products into your cart and purchase them you need to enable cookies.
Đễ biết thêm chi tiết về sản phẩm, quý khách có thể truy cập vàoThiết bị kiểm định đồng hồ taxi lưu động TX 209

Thiết bị lưu động kiểm tra vàng, bạc, bạch kim (Model: GT3000D)

MODEL: GT3000D

Phổ kế huỳnh quang tia X (PKHQTX) là một thiết bị khoa học hiện đại để phân tích định tính và định lượng thành phần nguyên tố của vật liệu. Ưu điểm nổi trội của phương pháp phân tích huỳnh quang tia X là: không phá huỷ mẫu, mẫu phân tích có thể ở nhiều hình dạng, kích thước khác nhau và trạng thái vật lý của mẫu có thể ở dạng: rắn, bột, lỏng hay khí; thời gian phân tích nhanh (vài chục giây đến vài phút); độ lặp lại và độ chính xác cao; vùng hàm lượng có thể phân tích trải rộng từ một vài phần triệu (ppm) đến ∼100% tuỳ theo cấu hình của máy và nguyên tố cần phân tích. Bằng phương pháp này máy có thể phân tích đến vài chục nguyên tố có trong mẫu đo một cách dễ dàng. Ngoài ra có thể tích hợp thêm chức năng phân tích hàm lượng các kim loại nặng và độc hại (Pb, Hg, Cd, Br, Cr) trong các sản phẩm đồ chơi trẻ em theo RoSH Compliance.

Cấu tạo chung của hệ PKHQTX kiểu phân tách các tia X theo năng lượng viết tắt tiếng Anh là EDS hay EDXRFS thường gồm các bộ phận chính sau: nguồn kích thích mẫu, đầu thu tia X và các bộ phận điện tử thích hợp cùng chương trình ghi phổ và chương trình phân tích định lượng. Các hệ máy có chất lượng cao thường dùng detector bán dẫn để thu tia X (vì nó có độ phân giải năng lượng tốt nhất) còn nguồn kích mẫu có thể dùng đèn phát tia X hay nguồn đồng vị phóng xạ (hệ máy sẽ nhỏ gọn, sử dụng đơn giản, ít sự cố kĩ thuật và tuổi thọ của nguồn này cỡ vài chục đến hàng trăm năm).

Thiết bị GT-3000D là dòng sản phẩm mới nhất chuyên dụng để đo tuổi vàng, bạc, hội vàng, bạch kim kiểu xách tay, rất gọn nhẹ và sử dụng cực kỳ đơn giản nhưng lại có độ ổn định rất cao thích hợp cho các cơ quan quản lý nhà nước trong công tác quản lý thị trường vàng bạc ngày càng được minh bạch hơn nữa. Các sản phẩm là sự phát triển tiếp theo của các thiết bị dạng để bàn kiểu: 4096C, XRF2500-12N, XRF2500-12M, XRF2500-12LC và VietSpace 3500T từ năm 1989; và hiện tại đã có gần 80 thiết bị đang hoạt động tại các doanh nghiệp kinh doanh vàng bạc ở 21 tỉnh, thành phố trong nước.

Thông số kĩ thuật :

Đu thu tia X là detector n dẫn được m lạnh bng pin nhit đin. Nhiệt đ lạnh ca nó được gi n đnh ti giá trị được lp trình sn kng ph thuc vào nhit đ môi trưng.

- Ngun kích thích mu đo đưc lp ráp c đnh trong h máy vi kết cu cơ khí chc chn và đảm bo đ an tn bc x cao (mc liu bc x đo sát phía ngoài vỏ máy cỡ 0,03 mR/h - c png bc xạ t nhiên).

-   Thời gian đo t 45 đến 135 giây tu tng loi mu.

-   Các cơng trình đo tui ca các sn phm:

+    Vàng ta (gm Au Ag)

+    Vàng tây các loi (gồm Ni, Cu, Zn, Au, Pd, Ag, Rh, …)

+    Bc hi (gồm Ni, Cu, Zn, Pd, Ag,…)

+    Bch kim (Platin Pt)

+ Tích hợp c các tp chất trong vàng khai thác như: As, Pb, pt hin vàng b trn bt siêu nặng là các nguyên t như: Os, Ir, Ru, W,

-   Sai s tuyt đi thông thường khi đo tui ca các sn phẩm đạt:

+

Đối với vàng ta (gm Au, Ag):

0,01÷ 0,05% cho vùng t 99,5 đến 99,99%

0,05÷0,1% cho vùng 97% đến 99,5%

0,07÷0,2% cho vùng t 94% đến 97%

0,1÷0,3% cho vùng còn li,

+   Đối với vàng tây (gm Ni, Cu, Zn, Au, Pd, Rh, Ag,...): ± 0,2 ÷1 % tu thuc vào m lượng vàng và dng

mu. Vùng m lưng đo đưc Au20%.

+   Đối với hi và sn phẩm m bng bạc (gm Ni, Cu, Zn, Ag, Pd Sn): 1%

-   Có b phn bo vệ chng nháy điện.

- Khi nhit đ trong máy ln hơn 340C hoc quá 15 phút không đo mu thì máy sẽ t đng tắt nguồn đin đ bảo vệ và tăng tui th ca đu thu tia X.

-   Thời gian khởi đng: 3 pt ( hn tn t động ).

-   Kích thước (rộng × sâu × cao): 40 × 30 × 25 cm

-   Trọng lưng máy: 11 kg (Kng k máy nh)

-   Tiêu th đin năng: 18W (không k máy nh)

-   Ngun điện: 220VAC ± 10%, tần số: 50Hz

- Điều kiện môi trường làm việc:

+     Nhiệt độ: ≤ 34 ºC

+     Độ ẩm: <85% (Không đọng sương)

 

 

-    Được cấp giấy chứng nhận Hiệu chuẩn theo bộ mẫu chuẩn vàng Quốc gia của Viện Đo lường Việt Nam thuộc Tổng Cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng